Tuyển sinh Đại học chính quy 2026
Vươn tới những tầm cao mới cùng Học viện Hàng không Việt Nam — 18 ngành đào tạo, 5 phương thức xét tuyển, 3 cơ sở trên cả nước.
Phương thức xét tuyển
Cả 5 phương thức được xét tuyển độc lập và bình đẳng. Mỗi phương thức có mức điểm chuẩn riêng theo thang điểm tối đa của phương thức đó.
Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Học bạ 03 năm THPT
Dựa trên điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 (TB3N).
Đánh giá năng lực
Kết quả kỳ thi ĐGNL do ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.
Chứng chỉ quốc tế SAT / ACT / IB
Lấy điểm thi trong vòng 12 tháng tính đến 31/08/2026.
Xét tuyển thẳng
Theo Quy chế của Bộ GD&ĐT: HSG quốc gia/quốc tế, KHKT, đối tượng đặc cách…
Bộ tính điểm xét tuyển
Nhập điểm để ước tính điểm xét tuyển theo đúng công thức của Học viện — đã gồm điểm cộng & điểm ưu tiên và áp dụng quy tắc giảm dần điểm ưu tiên khi điểm cao. Kết quả chỉ mang tính tham khảo.
Công thức THPT / Học bạ:
ĐXT = (Môn×3 + Môn×2 + Môn×1) / 2 + Điểm cộng + Ưu tiên (thang 30).Danh sách ngành đào tạo
Tìm kiếm hoặc lọc theo lĩnh vực, nhấp vào từng ngành để xem chi tiết mã xét tuyển, các chuyên ngành và chỉ tiêu dự kiến.
MÃ NGÀNH 7220201Ngôn ngữ Anh
MÃ NGÀNH 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc ★ MỚI 2026
MÃ NGÀNH 7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc ★ MỚI 2026
MÃ NGÀNH 7310109Kinh tế số ★ MỚI 2026
MÃ NGÀNH 7340101Quản trị kinh doanh
MÃ NGÀNH 7340115Marketing
MÃ NGÀNH 7340120Kinh doanh quốc tế
MÃ NGÀNH 7340205Công nghệ tài chính ★ MỚI 2026
MÃ NGÀNH 7340404Quản trị nhân lực
MÃ NGÀNH 7480201Công nghệ thông tin
MÃ NGÀNH 7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
MÃ NGÀNH 7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
MÃ NGÀNH 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
MÃ NGÀNH 7520120Kỹ thuật hàng không
MÃ NGÀNH 7580102Kiến trúc cảnh quan ★ MỚI 2026
MÃ NGÀNH 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
MÃ NGÀNH 7840102Quản lý hoạt động bay
MÃ NGÀNH 7840104Kinh tế vận tải
Ngành có dấu ★ MỚI 2026 là ngành/chuyên ngành dự kiến mở năm 2026. Mã xét tuyển kết thúc bằng E là chương trình học bằng tiếng Anh. Chỉ tiêu là số dự kiến, có thể điều chỉnh theo thông báo chính thức.
Nhóm mã tổ hợp xét tuyển
Mỗi nhóm gồm tất cả tổ hợp thỏa 3 môn theo bảng. Trường không quy định độ lệch giữa các tổ hợp. Hệ số nhân lần lượt là ×3, ×2, ×1.
- ×3Ngoại ngữ
- ×2Ngữ Văn
- ×1Tự chọn cao nhất
- ×3Ngoại ngữ
- ×2Toán
- ×1Tự chọn cao nhất
- ×3Tự chọn cao nhất
- ×2Ngữ Văn
- ×1Tự chọn cao nhì
- ×3Tự chọn cao nhất
- ×2Toán
- ×1Tự chọn cao nhì
Môn tự chọn (cao nhất / cao nhì) lấy từ: Toán, Anh, Văn, Sử, Địa, GDKT&PL, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Công nghệ (không trùng môn đã có). Học viện không xét môn GDCD. Ngành Ngôn ngữ Hàn/Trung được chọn thêm Tiếng Hàn/Tiếng Trung làm môn ngoại ngữ.
Điểm cộng & Điểm ưu tiên
Điểm cộng (thành tích)
Áp dụng cho giải từ 2023–2026. Nhiều giải chỉ lấy mức cao nhất; tổng không vượt thang tối đa của phương thức.
| Thành tích | THPT/HB | ĐGNL HCM | SAT |
|---|---|---|---|
| Giải Nhất–Ba HSG/KHKT quốc gia, quốc tế (không dùng tuyển thẳng) | +3,0 | +120 | +160 |
| Giải KK/Tư QG–QT · Nhất tỉnh · HCV Olympic 30/4 | +1,5 | +60 | +80 |
| Giải Nhì tỉnh · HCB Olympic 30/4 | +1,0 | +40 | +53,33 |
| Giải Ba tỉnh · HCĐ Olympic 30/4 | +0,5 | +20 | +26,67 |
Điểm ưu tiên (KV & đối tượng)
ƯT khu vực chỉ cộng cho TS tốt nghiệp THPT 2025–2026 và giảm dần khi điểm xét ≥ 22,5 (thang 30).
| Khu vực / Đối tượng | THPT/HB | ĐGNL HCM | SAT |
|---|---|---|---|
| Khu vực 1 | +0,75 | +30 | +40 |
| Khu vực 2 – NT | +0,5 | +20 | +26,67 |
| Khu vực 2 | +0,25 | +10 | +13,33 |
| Nhóm ĐTƯT 1 (ĐT 1,2,3) | +2,0 | +80 | +106,67 |
| Nhóm ĐTƯT 2 (ĐT 4,5,6) | +1,0 | +40 | +53,33 |
Quy đổi chứng chỉ quốc tế
Nộp chứng chỉ hợp lệ (cấp ≤ 02 năm tính đến 31/08/2026) để quy đổi sang điểm môn Ngoại ngữ. Quy tắc: điểm nào cao hơn sẽ được giữ lại.
| IELTS | TOEFL iBT | TOEIC (L&R/S/W) | Điểm Tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| 7,0+ | 85–101+ | 850 / 180 / 180+ | 10 |
| 6,5 | 79–84 | 800 / 170 / 170 | 9,5 |
| 6,0 | 65–78 | 775 / 160 / 160 | 9,0 |
| 5,5 | 59–64 | 750 / 150 / 150 | 8,5 |
| 5,0 | 46–58 | 700 / 150 / 150 | 8,0 |
| 4,5 | — | 650 / 130 / 130 | 7,5 |
| Chứng chỉ | Điểm Ngoại ngữ |
|---|---|
| TOPIK 4 / HSK 4 | 10 |
| TOPIK 3 / HSK 3 | 8 |
Học bổng khuyến khích
Đủ điều kiện nhiều loại sẽ nhận 01 suất giá trị cao nhất (trừ Học bổng Thủ khoa). Đăng ký xét học bổng trước khi xét tuyển.
Học bổng Thủ khoa
Thủ khoa toàn trường theo PT điểm thi THPT 2026 (đợt chính thức). Thủ khoa toàn ngành: 10.000.000đ × 18 suất.
Học bổng Tài năng
HSG/KHKT quốc gia, quốc tế: 10.000.000đ. Giải KK/Tư QG–QT: 5.000.000đ. Không giới hạn số lượng.
Thành tích đặc biệt
IELTS 7,5+ / TOPIK 4 / HSK 4; THPT ≥27đ; ĐGNL HCM ≥920 / HN ≥115; SAT 1480+ / ACT 33+ / IB 38+.
Học bổng Sân bay
Sân bay Gia Bình (Đông Bắc Bộ) & Long Thành (Đồng Nai) — 500 suất mỗi quỹ, cho các ngành kỹ thuật & QL hoạt động bay.
Những mốc thời gian quan trọng
Công bố ngưỡng đầu vào & quy tắc quy đổi
Mức điểm sàn chính thức được cập nhật trên vaa.edu.vn theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
Đăng ký & xét tuyển toàn quốc
Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. Thí sinh đặt tối đa 15 nguyện vọng, chỉ trúng tuyển 01 NV cao nhất đủ điều kiện.
Xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu)
Trường hợp đợt chính thức chưa đủ chỉ tiêu, Học viện thông báo riêng các đợt bổ sung trên website.
Tiếp nhận & giải quyết khiếu nại
Phòng Tuyển sinh & CTSV — 104 Nguyễn Văn Trỗi, P. Phú Nhuận, TP.HCM hoặc email tuyensinh@vaa.edu.vn.
Liên hệ & Nộp hồ sơ
Cơ sở 1 — Trụ sở chính
104 Nguyễn Văn Trỗi, P. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
Cơ sở 2
18A/1 Cộng Hòa, P. Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh
Cơ sở 3 — Sân bay Cam Ranh
243 Nguyễn Tất Thành, P. Bắc Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
