Tuyển sinh Đại học chính quy Học viện Hàng không Việt Nam 2026

Đăng ngày June 8, 2026
Bởi Ban Biên tập
MÃ TRƯỜNG: HHK
Đại học chính quy · Quyết định 1258/QĐ-HVHK

Tuyển sinh Đại học chính quy 2026

Vươn tới những tầm cao mới cùng Học viện Hàng không Việt Nam — 18 ngành đào tạo, 5 phương thức xét tuyển, 3 cơ sở trên cả nước.

★ EST. 1979 · BỘ XÂY DỰNG ★
18
Ngành đào tạo
43
Chuyên ngành
5
Phương thức xét tuyển
6.832
Chỉ tiêu dự kiến
05 con đường vào Học viện

Phương thức xét tuyển

Cả 5 phương thức được xét tuyển độc lập và bình đẳng. Mỗi phương thức có mức điểm chuẩn riêng theo thang điểm tối đa của phương thức đó.

PT 01

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

ĐXT = (Môn 1 × 3 + Môn 2 × 2 + Môn 3) / 2 + Điểm cộng + Ưu tiên
Thang 30 · không nhận điểm bảo lưu
PT 02

Học bạ 03 năm THPT

Dựa trên điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 (TB3N).

ĐXT = (TB3N₁ × 3 + TB3N₂ × 2 + TB3N₃) / 2 + Điểm cộng + Ưu tiên
Thang 30 · TS tự do & 2026 xét bình đẳng
PT 03

Đánh giá năng lực

Kết quả kỳ thi ĐGNL do ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.

ĐXT = Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
HCM thang 1200 · HN thang 150
PT 04

Chứng chỉ quốc tế SAT / ACT / IB

Lấy điểm thi trong vòng 12 tháng tính đến 31/08/2026.

ĐXT = Điểm SAT/ACT/IB + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
SAT 1600 · ACT 36 · IB 42
PT 05

Xét tuyển thẳng

Theo Quy chế của Bộ GD&ĐT: HSG quốc gia/quốc tế, KHKT, đối tượng đặc cách…

Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT
Tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển
Thử ngay · không cần đăng nhập

Bộ tính điểm xét tuyển

Nhập điểm để ước tính điểm xét tuyển theo đúng công thức của Học viện — đã gồm điểm cộng & điểm ưu tiên và áp dụng quy tắc giảm dần điểm ưu tiên khi điểm cao. Kết quả chỉ mang tính tham khảo.

Đang tải bộ tính điểm…

Công thức THPT / Học bạ: ĐXT = (Môn×3 + Môn×2 + Môn×1) / 2 + Điểm cộng + Ưu tiên (thang 30).
Điểm xét tuyển ước tính
Chọn ngành & nhập điểm để xem kết quả.
Mã ngành · Chuyên ngành · Chỉ tiêu 2026

Danh sách ngành đào tạo

Tìm kiếm hoặc lọc theo lĩnh vực, nhấp vào từng ngành để xem chi tiết mã xét tuyển, các chuyên ngành và chỉ tiêu dự kiến.

18
Ngành đào tạo
35
Mã xét tuyển
43
Chuyên ngành
6.832
Tổng chỉ tiêu dự kiến
Tất cả Hàng không Kỹ thuật & Công nghệ Kinh tế & Quản trị Ngôn ngữ Du lịch
MÃ NGÀNH 7220201Ngôn ngữ AnhNgôn ngữ755chỉ tiêu · 2 CN
7220201
Tiếng Anh hàng khôngTiếng Anh du lịch, thương mại
Tổ hợp: TA01 · TA02
755
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc ★ MỚI 2026Ngôn ngữ480chỉ tiêu · 1 CN
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp: TA01 · TA02
480
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc ★ MỚI 2026Ngôn ngữ180chỉ tiêu · 1 CN
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Tổ hợp: TA01 · TA02
180
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7310109Kinh tế số ★ MỚI 2026Kinh tế & Quản trị180chỉ tiêu · 1 CN
7310109
Kinh tế số
Tổ hợp: DT01 · DT02
180
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7340101Quản trị kinh doanhKinh tế & Quản trị813chỉ tiêu · 7 CN
7340101
QTKD vận tải hàng khôngQTKD cảng hàng khôngQuản trị kinh tế không gianQTKD quốc tếQTKD tổng hợp
Tổ hợp: DT01 · DT02
643
chỉ tiêu
7340101D
Kinh doanh số
Tổ hợp: DT01 · DT02
120
chỉ tiêu
7340101E
Quản trị hàng không (học bằng tiếng Anh)
Tổ hợp: TA01 · TA02
50
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7340115MarketingKinh tế & Quản trị540chỉ tiêu · 2 CN
7340115
Digital MarketingCông nghệ marketing
Tổ hợp: DT01 · DT02
540
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7340120Kinh doanh quốc tếKinh tế & Quản trị145chỉ tiêu · 1 CN
7340120
Thương mại quốc tế
Tổ hợp: DT01 · DT02
145
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7340205Công nghệ tài chính ★ MỚI 2026Kinh tế & Quản trị300chỉ tiêu · 1 CN
7340205
Công nghệ tài chính
Tổ hợp: DT01 · DT02
300
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7340404Quản trị nhân lựcKinh tế & Quản trị359chỉ tiêu · 1 CN
7340404
Quản trị nhân lực
Tổ hợp: DT01 · DT02
359
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7480201Công nghệ thông tinKỹ thuật & Công nghệ605chỉ tiêu · 3 CN
7480201S
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
Tổ hợp: DT02
365
chỉ tiêu
7480201I
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
Tổ hợp: DT02
120
chỉ tiêu
7480201B
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
Tổ hợp: DT02
120
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngKỹ thuật & Công nghệ233chỉ tiêu · 2 CN
7510102X
Xây dựng và phát triển cảng hàng không
Tổ hợp: DT02
90
chỉ tiêu
7510102Q
Quản lý và khai thác cảng hàng không
Tổ hợp: DT02
143
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngKỹ thuật & Công nghệ120chỉ tiêu · 2 CN
7510302A
Điện tử ứng dụng AI và Internet vạn vật (IoT)
Tổ hợp: DT02
60
chỉ tiêu
7510302V
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
Tổ hợp: DT02
60
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóaKỹ thuật & Công nghệ120chỉ tiêu · 2 CN
7510303U
Thiết bị bay không người lái và Robotics
Tổ hợp: DT02
60
chỉ tiêu
7510303A
Điện tự động cảng hàng không
Tổ hợp: DT02
60
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7520120Kỹ thuật hàng khôngHàng không340chỉ tiêu · 4 CN
7520120
Kỹ thuật hàng không
Tổ hợp: DT02
170
chỉ tiêu
7520120E
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
Tổ hợp: TA02
50
chỉ tiêu
7520120M
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Tổ hợp: DT02
60
chỉ tiêu
7520120U
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
Tổ hợp: DT02
60
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7580102Kiến trúc cảnh quan ★ MỚI 2026Kỹ thuật & Công nghệ123chỉ tiêu · 1 CN
7580102
Kiến trúc cảnh quan
Tổ hợp: DT02
123
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhDu lịch754chỉ tiêu · 5 CN
7810103T
Quản trị lữ hành
Tổ hợp: DT01 · DT02
180
chỉ tiêu
7810103H
Quản trị nhà hàng khách sạn
Tổ hợp: DT01 · DT02
180
chỉ tiêu
7810103A
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ NVHK)
Tổ hợp: DT01 · DT02
154
chỉ tiêu
7810103F
Quản trị ẩm thực MỚI
Tổ hợp: DT01 · DT02
120
chỉ tiêu
7810103M
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện MỚI
Tổ hợp: DT01 · DT02
120
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7840102Quản lý hoạt động bayHàng không180chỉ tiêu · 3 CN
7840102
Quản lý hoạt động bayHệ thống kỹ thuật quản lý bay
Tổ hợp: DT02
130
chỉ tiêu
7840102E
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
Tổ hợp: TA02
50
chỉ tiêu
MÃ NGÀNH 7840104Kinh tế vận tảiKinh tế & Quản trị605chỉ tiêu · 4 CN
7840104
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngLogistics và vận tải đa phương thức
Tổ hợp: DT01 · DT02
315
chỉ tiêu
7840104K
Kinh tế hàng không
Tổ hợp: DT01 · DT02
240
chỉ tiêu
7840104E
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
Tổ hợp: TA01 · TA02
50
chỉ tiêu

Ngành có dấu ★ MỚI 2026 là ngành/chuyên ngành dự kiến mở năm 2026. Mã xét tuyển kết thúc bằng E là chương trình học bằng tiếng Anh. Chỉ tiêu là số dự kiến, có thể điều chỉnh theo thông báo chính thức.

Áp dụng cho PT THPT & Học bạ

Nhóm mã tổ hợp xét tuyển

Mỗi nhóm gồm tất cả tổ hợp thỏa 3 môn theo bảng. Trường không quy định độ lệch giữa các tổ hợp. Hệ số nhân lần lượt là ×3, ×2, ×1.

TA01
  • ×3Ngoại ngữ
  • ×2Ngữ Văn
  • ×1Tự chọn cao nhất
TA02
  • ×3Ngoại ngữ
  • ×2Toán
  • ×1Tự chọn cao nhất
DT01
  • ×3Tự chọn cao nhất
  • ×2Ngữ Văn
  • ×1Tự chọn cao nhì
DT02
  • ×3Tự chọn cao nhất
  • ×2Toán
  • ×1Tự chọn cao nhì

Môn tự chọn (cao nhất / cao nhì) lấy từ: Toán, Anh, Văn, Sử, Địa, GDKT&PL, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Công nghệ (không trùng môn đã có). Học viện không xét môn GDCD. Ngành Ngôn ngữ Hàn/Trung được chọn thêm Tiếng Hàn/Tiếng Trung làm môn ngoại ngữ.

Cộng thêm vào điểm xét tuyển

Điểm cộng & Điểm ưu tiên

Điểm cộng (thành tích)

Áp dụng cho giải từ 2023–2026. Nhiều giải chỉ lấy mức cao nhất; tổng không vượt thang tối đa của phương thức.

Thành tíchTHPT/HBĐGNL HCMSAT
Giải Nhất–Ba HSG/KHKT quốc gia, quốc tế (không dùng tuyển thẳng)+3,0+120+160
Giải KK/Tư QG–QT · Nhất tỉnh · HCV Olympic 30/4+1,5+60+80
Giải Nhì tỉnh · HCB Olympic 30/4+1,0+40+53,33
Giải Ba tỉnh · HCĐ Olympic 30/4+0,5+20+26,67

Điểm ưu tiên (KV & đối tượng)

ƯT khu vực chỉ cộng cho TS tốt nghiệp THPT 2025–2026 và giảm dần khi điểm xét ≥ 22,5 (thang 30).

Khu vực / Đối tượngTHPT/HBĐGNL HCMSAT
Khu vực 1+0,75+30+40
Khu vực 2 – NT+0,5+20+26,67
Khu vực 2+0,25+10+13,33
Nhóm ĐTƯT 1 (ĐT 1,2,3)+2,0+80+106,67
Nhóm ĐTƯT 2 (ĐT 4,5,6)+1,0+40+53,33
Lợi thế ngoại ngữ

Quy đổi chứng chỉ quốc tế

Nộp chứng chỉ hợp lệ (cấp ≤ 02 năm tính đến 31/08/2026) để quy đổi sang điểm môn Ngoại ngữ. Quy tắc: điểm nào cao hơn sẽ được giữ lại.

IELTSTOEFL iBTTOEIC (L&R/S/W)Điểm Tiếng Anh
7,0+85–101+850 / 180 / 180+10
6,579–84800 / 170 / 1709,5
6,065–78775 / 160 / 1609,0
5,559–64750 / 150 / 1508,5
5,046–58700 / 150 / 1508,0
4,5650 / 130 / 1307,5
Chứng chỉĐiểm Ngoại ngữ
TOPIK 4 / HSK 410
TOPIK 3 / HSK 38
TOPIK dùng quy đổi cho ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc; HSK dùng cho ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Không dùng điểm quy đổi ngoại ngữ để tính điều kiện về nguồn tuyển.
Tiếp sức tân sinh viên

Học bổng khuyến khích

Đủ điều kiện nhiều loại sẽ nhận 01 suất giá trị cao nhất (trừ Học bổng Thủ khoa). Đăng ký xét học bổng trước khi xét tuyển.

Học bổng Thủ khoa

15.000.000đ

Thủ khoa toàn trường theo PT điểm thi THPT 2026 (đợt chính thức). Thủ khoa toàn ngành: 10.000.000đ × 18 suất.

Học bổng Tài năng

đến 10 triệu

HSG/KHKT quốc gia, quốc tế: 10.000.000đ. Giải KK/Tư QG–QT: 5.000.000đ. Không giới hạn số lượng.

Thành tích đặc biệt

3–5 triệu

IELTS 7,5+ / TOPIK 4 / HSK 4; THPT ≥27đ; ĐGNL HCM ≥920 / HN ≥115; SAT 1480+ / ACT 33+ / IB 38+.

Học bổng Sân bay

5.000.000đ

Sân bay Gia Bình (Đông Bắc Bộ) & Long Thành (Đồng Nai) — 500 suất mỗi quỹ, cho các ngành kỹ thuật & QL hoạt động bay.

Lịch tuyển sinh

Những mốc thời gian quan trọng

TRƯỚC 17H · 10/07/2026

Công bố ngưỡng đầu vào & quy tắc quy đổi

Mức điểm sàn chính thức được cập nhật trên vaa.edu.vn theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

ĐỢT CHÍNH THỨC

Đăng ký & xét tuyển toàn quốc

Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. Thí sinh đặt tối đa 15 nguyện vọng, chỉ trúng tuyển 01 NV cao nhất đủ điều kiện.

THÁNG 08/2026

Xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu)

Trường hợp đợt chính thức chưa đủ chỉ tiêu, Học viện thông báo riêng các đợt bổ sung trên website.

SAU CÔNG BỐ KẾT QUẢ · 01 TUẦN

Tiếp nhận & giải quyết khiếu nại

Phòng Tuyển sinh & CTSV — 104 Nguyễn Văn Trỗi, P. Phú Nhuận, TP.HCM hoặc email tuyensinh@vaa.edu.vn.

Sẵn sàng cất cánh?

Liên hệ & Nộp hồ sơ

01
Cơ sở 1 — Trụ sở chính

104 Nguyễn Văn Trỗi, P. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh

02
Cơ sở 2

18A/1 Cộng Hòa, P. Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh

03
Cơ sở 3 — Sân bay Cam Ranh

243 Nguyễn Tất Thành, P. Bắc Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa

Bắt đầu hành trình của bạn

Nộp hồ sơ & minh chứng trực tuyến

HHK
Nộp hồ sơ / minh chứng
Học viện Hàng không Việt Nam
Vietnam Aviation Academy · Mã trường HHK · Bộ Xây dựng
Thông tin tham khảo theo Thông báo tuyển sinh 2026 (DT 1258/QĐ-HVHK). Vui lòng đối chiếu thông báo chính thức tại vaa.edu.vn.